统筹 đọc là tǒngchóu, nghĩa là thống nhất lên kế hoạch. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
统筹
tǒngchóu
thống nhất lên kế hoạch
động từ

Ví dụ với 统筹

经理负责统筹整个项目的进度。
Jīnglǐ fùzé tǒngchóu zhěnggè xiàngmù de jìndù.
Giám đốc phụ trách thống nhất lên kế hoạch tiến độ của cả dự án.
出行前要统筹安排时间和路线。
Chūxíng qián yào tǒngchóu ānpái shíjiān hé lùxiàn.
Trước khi đi cần sắp xếp tổng thể thời gian và lộ trình.

Cách viết 统筹 (thứ tự nét)

统… nét
筹… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 统筹

统筹 tiếng Trung là gì?

统筹 (tǒngchóu) nghĩa là thống nhất lên kế hoạch (động từ).

统筹 đọc thế nào?

统筹 đọc là tǒngchóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 统筹 thế nào?

Ví dụ: 经理负责统筹整个项目的进度。 (Jīnglǐ fùzé tǒngchóu zhěnggè xiàngmù de jìndù.) nghĩa là: Giám đốc phụ trách thống nhất lên kế hoạch tiến độ của cả dự án.

统筹 thuộc cấp HSK mấy?

统筹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.