未免 đọc là wèimiǎn, nghĩa là không khỏi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
未免
wèimiǎn
không khỏi
phó từ

Ví dụ với 未免

你这样说未免太过分了。
Nǐ zhèyàng shuō wèimiǎn tài guòfèn le.
Bạn nói như vậy thì không khỏi quá đáng rồi.
才学了一个月就想当翻译,未免太着急。
Cái xué le yí ge yuè jiù xiǎng dāng fānyì, wèimiǎn tài zháojí.
Mới học một tháng đã muốn làm phiên dịch, thì không khỏi hơi vội vàng.

Cách viết 未免 (thứ tự nét)

未… nét
免… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 未免

未免 tiếng Trung là gì?

未免 (wèimiǎn) nghĩa là không khỏi (phó từ).

未免 đọc thế nào?

未免 đọc là wèimiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 未免 thế nào?

Ví dụ: 你这样说未免太过分了。 (Nǐ zhèyàng shuō wèimiǎn tài guòfèn le.) nghĩa là: Bạn nói như vậy thì không khỏi quá đáng rồi.

未免 thuộc cấp HSK mấy?

未免 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.