运作 đọc là yùnzuò, nghĩa là vận hành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
运作
yùnzuò
vận hành
động từ
Ví dụ với 运作
这家公司的运作方式很灵活。
Zhè jiā gōngsī de yùnzuò fāngshì hěn línghuó.
Cách vận hành của công ty này rất linh hoạt.
新系统运作了一个月,没出过问题。
Xīn xìtǒng yùnzuò le yí ge yuè, méi chū guo wèntí.
Hệ thống mới vận hành được một tháng, chưa từng gặp sự cố.
Cách viết 运作 (thứ tự nét)
运… nét
作… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 运作
运作 tiếng Trung là gì?
运作 (yùnzuò) nghĩa là vận hành (động từ).
运作 đọc thế nào?
运作 đọc là yùnzuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 运作 thế nào?
Ví dụ: 这家公司的运作方式很灵活。 (Zhè jiā gōngsī de yùnzuò fāngshì hěn línghuó.) nghĩa là: Cách vận hành của công ty này rất linh hoạt.
运作 thuộc cấp HSK mấy?
运作 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.