运转 đọc là yùnzhuǎn, nghĩa là vận hành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
运转
yùnzhuǎn
vận hành
động từ
Ví dụ với 运转
机器正常运转了一整天。
Jīqì zhèngcháng yùnzhuǎn le yì zhěng tiān.
Máy móc đã vận hành bình thường suốt một ngày.
地球绕着太阳运转,一年转一圈。
Dìqiú rào zhe tàiyáng yùnzhuǎn, yì nián zhuàn yì quān.
Trái Đất quay quanh Mặt Trời, một năm quay một vòng.
Cách viết 运转 (thứ tự nét)
运… nét
转… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 运转
运转 tiếng Trung là gì?
运转 (yùnzhuǎn) nghĩa là vận hành (động từ).
运转 đọc thế nào?
运转 đọc là yùnzhuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 运转 thế nào?
Ví dụ: 机器正常运转了一整天。 (Jīqì zhèngcháng yùnzhuǎn le yì zhěng tiān.) nghĩa là: Máy móc đã vận hành bình thường suốt một ngày.
运转 thuộc cấp HSK mấy?
运转 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.