捆 đọc là kǔn, nghĩa là buộc; bó. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
捆
kǔn
buộc; bó
động từ, danh từ, lượng từ

Ví dụ với 捆

他用绳子把书捆成一摞。
Tā yòng shéngzi bǎ shū kǔn chéng yí luò.
Anh ấy dùng dây buộc sách thành một chồng.
奶奶买了一捆青菜回家。
Nǎinai mǎi le yì kǔn qīngcài huí jiā.
Bà mua một bó rau xanh mang về nhà.

Cách viết 捆 (thứ tự nét)

捆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 捆

捆 tiếng Trung là gì?

捆 (kǔn) nghĩa là buộc; bó (động từ, danh từ, lượng từ).

捆 đọc thế nào?

捆 đọc là kǔn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 捆 thế nào?

Ví dụ: 他用绳子把书捆成一摞。 (Tā yòng shéngzi bǎ shū kǔn chéng yí luò.) nghĩa là: Anh ấy dùng dây buộc sách thành một chồng.

捆 thuộc cấp HSK mấy?

捆 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.