生前 đọc là shēngqián, nghĩa là lúc còn sống. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
生前
shēngqián
lúc còn sống
danh từ

Ví dụ với 生前

爷爷生前最爱在院子里种花。
Yéye shēngqián zuì ài zài yuànzi li zhòng huā.
Lúc còn sống, ông nội thích nhất là trồng hoa trong sân.
这位画家生前的作品现在陈列在博物馆里。
Zhè wèi huàjiā shēngqián de zuòpǐn xiànzài chénliè zài bówùguǎn li.
Các tác phẩm lúc sinh thời của họa sĩ này nay được trưng bày trong bảo tàng.

Cách viết 生前 (thứ tự nét)

生… nét
前… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 生前

生前 tiếng Trung là gì?

生前 (shēngqián) nghĩa là lúc còn sống (danh từ).

生前 đọc thế nào?

生前 đọc là shēngqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 生前 thế nào?

Ví dụ: 爷爷生前最爱在院子里种花。 (Yéye shēngqián zuì ài zài yuànzi li zhòng huā.) nghĩa là: Lúc còn sống, ông nội thích nhất là trồng hoa trong sân.

生前 thuộc cấp HSK mấy?

生前 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.