正经 đọc là zhèngjing, nghĩa là nghiêm túc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
正经
zhèngjing
nghiêm túc
tính từ

Ví dụ với 正经

他平时爱开玩笑,工作时却很正经。
Tā píngshí ài kāi wánxiào, gōngzuò shí què hěn zhèngjing.
Bình thường anh ấy hay đùa, nhưng lúc làm việc thì rất nghiêm túc.
别闹了,我有件正经事要跟你说。
Bié nào le, wǒ yǒu jiàn zhèngjing shì yào gēn nǐ shuō.
Đừng đùa nữa, tôi có việc đàng hoàng cần nói với bạn.

Cách viết 正经 (thứ tự nét)

正… nét
经… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 正经

正经 tiếng Trung là gì?

正经 (zhèngjing) nghĩa là nghiêm túc (tính từ).

正经 đọc thế nào?

正经 đọc là zhèngjing. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 正经 thế nào?

Ví dụ: 他平时爱开玩笑,工作时却很正经。 (Tā píngshí ài kāi wánxiào, gōngzuò shí què hěn zhèngjing.) nghĩa là: Bình thường anh ấy hay đùa, nhưng lúc làm việc thì rất nghiêm túc.

正经 thuộc cấp HSK mấy?

正经 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.