缩影 đọc là suōyǐng, nghĩa là hình ảnh thu nhỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
缩影
suōyǐng
hình ảnh thu nhỏ
danh từ

Ví dụ với 缩影

这座小镇是整个地区发展的缩影。
Zhè zuò xiǎozhèn shì zhěnggè dìqū fāzhǎn de suōyǐng.
Thị trấn nhỏ này là hình ảnh thu nhỏ của sự phát triển cả khu vực.
老街的变化是城市变迁的缩影。
Lǎojiē de biànhuà shì chéngshì biànqiān de suōyǐng.
Sự thay đổi của con phố cổ là hình ảnh thu nhỏ của biến đổi thành phố.

Cách viết 缩影 (thứ tự nét)

缩… nét
影… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 缩影

缩影 tiếng Trung là gì?

缩影 (suōyǐng) nghĩa là hình ảnh thu nhỏ (danh từ).

缩影 đọc thế nào?

缩影 đọc là suōyǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 缩影 thế nào?

Ví dụ: 这座小镇是整个地区发展的缩影。 (Zhè zuò xiǎozhèn shì zhěnggè dìqū fāzhǎn de suōyǐng.) nghĩa là: Thị trấn nhỏ này là hình ảnh thu nhỏ của sự phát triển cả khu vực.

缩影 thuộc cấp HSK mấy?

缩影 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.