首席 đọc là shǒuxí, nghĩa là đứng đầu, chính, chủ chốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
首席
shǒuxí
đứng đầu, chính, chủ chốt
danh từ, tính từ

Ví dụ với 首席

她是这家乐团的首席小提琴手。
Tā shì zhè jiā yuètuán de shǒuxí xiǎotíqín shǒu.
Cô ấy là nghệ sĩ vĩ cầm chính của dàn nhạc này.
公司请来一位首席科学家负责研发。
Gōngsī qǐnglái yí wèi shǒuxí kēxuéjiā fùzé yánfā.
Công ty mời một nhà khoa học đứng đầu về phụ trách nghiên cứu phát triển.

Cách viết 首席 (thứ tự nét)

首… nét
席… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 首席

首席 tiếng Trung là gì?

首席 (shǒuxí) nghĩa là đứng đầu, chính, chủ chốt (danh từ, tính từ).

首席 đọc thế nào?

首席 đọc là shǒuxí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 首席 thế nào?

Ví dụ: 她是这家乐团的首席小提琴手。 (Tā shì zhè jiā yuètuán de shǒuxí xiǎotíqín shǒu.) nghĩa là: Cô ấy là nghệ sĩ vĩ cầm chính của dàn nhạc này.

首席 thuộc cấp HSK mấy?

首席 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.