症结 đọc là zhēngjié, nghĩa là điểm mấu chốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
症结
zhēngjié
điểm mấu chốt
danh từ

Ví dụ với 症结

这个问题的症结在于大家沟通太少。
Zhège wèntí de zhēngjié zàiyú dàjiā gōutōng tài shǎo.
Mấu chốt của vấn đề này là mọi người trao đổi với nhau quá ít.
医生终于找到了他久病不愈的症结。
Yīshēng zhōngyú zhǎodào le tā jiǔ bìng bú yù de zhēngjié.
Bác sĩ cuối cùng cũng tìm ra căn nguyên khiến anh ấy bệnh lâu không khỏi.

Cách viết 症结 (thứ tự nét)

症… nét
结… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 症结

症结 tiếng Trung là gì?

症结 (zhēngjié) nghĩa là điểm mấu chốt (danh từ).

症结 đọc thế nào?

症结 đọc là zhēngjié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 症结 thế nào?

Ví dụ: 这个问题的症结在于大家沟通太少。 (Zhège wèntí de zhēngjié zàiyú dàjiā gōutōng tài shǎo.) nghĩa là: Mấu chốt của vấn đề này là mọi người trao đổi với nhau quá ít.

症结 thuộc cấp HSK mấy?

症结 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.