手腕 đọc là shǒuwàn, nghĩa là cổ tay, thủ đoạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
手腕
shǒuwàn
cổ tay, thủ đoạn
danh từ

Ví dụ với 手腕

长时间用鼠标,我的手腕有点儿疼。
Cháng shíjiān yòng shǔbiāo, wǒ de shǒuwàn yǒudiǎnr téng.
Dùng chuột máy tính lâu, cổ tay tôi hơi đau.
新经理很有手腕,几个月就把团队管理好了。
Xīn jīnglǐ hěn yǒu shǒuwàn, jǐ ge yuè jiù bǎ tuánduì guǎnlǐhǎo le.
Quản lý mới rất có tài xoay xở, chỉ vài tháng đã đưa đội ngũ vào nề nếp.

Cách viết 手腕 (thứ tự nét)

手… nét
腕… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 手腕

手腕 tiếng Trung là gì?

手腕 (shǒuwàn) nghĩa là cổ tay, thủ đoạn (danh từ).

手腕 đọc thế nào?

手腕 đọc là shǒuwàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 手腕 thế nào?

Ví dụ: 长时间用鼠标,我的手腕有点儿疼。 (Cháng shíjiān yòng shǔbiāo, wǒ de shǒuwàn yǒudiǎnr téng.) nghĩa là: Dùng chuột máy tính lâu, cổ tay tôi hơi đau.

手腕 thuộc cấp HSK mấy?

手腕 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.