整洁 đọc là zhěngjié, nghĩa là gọn gàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
整洁
zhěngjié
gọn gàng
tính từ

Ví dụ với 整洁

他的办公桌总是很整洁,文件摆放得整整齐齐。
Tā de bàngōngzhuō zǒngshì hěn zhěngjié, wénjiàn bǎifàng de zhěngzhěngqíqí.
Bàn làm việc của anh ấy lúc nào cũng gọn gàng, tài liệu được xếp ngay ngắn.
面试那天,她穿得干净整洁,给人印象很好。
Miànshì nà tiān, tā chuān de gānjìng zhěngjié, gěi rén yìnxiàng hěn hǎo.
Hôm phỏng vấn, cô ấy ăn mặc sạch sẽ gọn gàng, tạo ấn tượng rất tốt.

Cách viết 整洁 (thứ tự nét)

整… nét
洁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 整洁

整洁 tiếng Trung là gì?

整洁 (zhěngjié) nghĩa là gọn gàng (tính từ).

整洁 đọc thế nào?

整洁 đọc là zhěngjié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 整洁 thế nào?

Ví dụ: 他的办公桌总是很整洁,文件摆放得整整齐齐。 (Tā de bàngōngzhuō zǒngshì hěn zhěngjié, wénjiàn bǎifàng de zhěngzhěngqíqí.) nghĩa là: Bàn làm việc của anh ấy lúc nào cũng gọn gàng, tài liệu được xếp ngay ngắn.

整洁 thuộc cấp HSK mấy?

整洁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.