心声 đọc là xīnshēng, nghĩa là tiếng lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
心声
xīnshēng
tiếng lòng
danh từ

Ví dụ với 心声

这首歌唱出了很多年轻人的心声。
Zhè shǒu gē chàngchu le hěn duō niánqīngrén de xīnshēng.
Bài hát này đã nói lên tiếng lòng của rất nhiều người trẻ.
公司开了座谈会,听听员工的心声。
Gōngsī kāi le zuòtánhuì, tīngting yuángōng de xīnshēng.
Công ty tổ chức buổi tọa đàm để lắng nghe tâm tư của nhân viên.

Cách viết 心声 (thứ tự nét)

心… nét
声… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 心声

心声 tiếng Trung là gì?

心声 (xīnshēng) nghĩa là tiếng lòng (danh từ).

心声 đọc thế nào?

心声 đọc là xīnshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 心声 thế nào?

Ví dụ: 这首歌唱出了很多年轻人的心声。 (Zhè shǒu gē chàngchu le hěn duō niánqīngrén de xīnshēng.) nghĩa là: Bài hát này đã nói lên tiếng lòng của rất nhiều người trẻ.

心声 thuộc cấp HSK mấy?

心声 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.