辛勤 đọc là xīnqín, nghĩa là cần cù. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
辛勤
xīnqín
cần cù
tính từ
Ví dụ với 辛勤
经过一年的辛勤工作,他终于拿到了年终奖。
Jīngguò yì nián de xīnqín gōngzuò, tā zhōngyú nádào le niánzhōngjiǎng.
Sau một năm làm việc cần mẫn, cuối cùng anh ấy đã nhận được thưởng cuối năm.
感谢老师们的辛勤付出,我们才取得了好成绩。
Gǎnxiè lǎoshīmen de xīnqín fùchū, wǒmen cái qǔdé le hǎo chéngjì.
Nhờ công sức vất vả của các thầy cô, chúng em mới đạt được kết quả tốt.
Cách viết 辛勤 (thứ tự nét)
辛… nét
勤… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 辛勤
辛勤 tiếng Trung là gì?
辛勤 (xīnqín) nghĩa là cần cù (tính từ).
辛勤 đọc thế nào?
辛勤 đọc là xīnqín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 辛勤 thế nào?
Ví dụ: 经过一年的辛勤工作,他终于拿到了年终奖。 (Jīngguò yì nián de xīnqín gōngzuò, tā zhōngyú nádào le niánzhōngjiǎng.) nghĩa là: Sau một năm làm việc cần mẫn, cuối cùng anh ấy đã nhận được thưởng cuối năm.
辛勤 thuộc cấp HSK mấy?
辛勤 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.