情调 đọc là qíngdiào, nghĩa là phong vị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
情调
qíngdiào
phong vị
danh từ

Ví dụ với 情调

这家咖啡馆灯光柔和,很有情调。
Zhè jiā kāfēiguǎn dēngguāng róuhé, hěn yǒu qíngdiào.
Quán cà phê này ánh đèn dịu nhẹ, rất có không khí.
小镇的老街充满了南方的情调。
Xiǎozhèn de lǎo jiē chōngmǎn le nánfāng de qíngdiào.
Con phố cổ của thị trấn nhỏ mang đậm phong vị phương Nam.

Cách viết 情调 (thứ tự nét)

情… nét
调… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 情调

情调 tiếng Trung là gì?

情调 (qíngdiào) nghĩa là phong vị (danh từ).

情调 đọc thế nào?

情调 đọc là qíngdiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 情调 thế nào?

Ví dụ: 这家咖啡馆灯光柔和,很有情调。 (Zhè jiā kāfēiguǎn dēngguāng róuhé, hěn yǒu qíngdiào.) nghĩa là: Quán cà phê này ánh đèn dịu nhẹ, rất có không khí.

情调 thuộc cấp HSK mấy?

情调 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.