庆典 đọc là qìngdiǎn, nghĩa là lễ kỷ niệm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
庆典
qìngdiǎn
lễ kỷ niệm
danh từ

Ví dụ với 庆典

学校建校一百周年,举行了隆重的庆典。
Xuéxiào jiàn xiào yìbǎi zhōunián, jǔxíng le lóngzhòng de qìngdiǎn.
Nhân dịp kỷ niệm một trăm năm thành lập, nhà trường đã tổ chức một buổi lễ long trọng.
为了公司的十周年庆典,我们排练了一个月。
Wèile gōngsī de shí zhōunián qìngdiǎn, wǒmen páiliàn le yí ge yuè.
Để chuẩn bị cho lễ kỷ niệm mười năm thành lập công ty, chúng tôi đã tập dượt suốt một tháng.

Cách viết 庆典 (thứ tự nét)

庆… nét
典… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 庆典

庆典 tiếng Trung là gì?

庆典 (qìngdiǎn) nghĩa là lễ kỷ niệm (danh từ).

庆典 đọc thế nào?

庆典 đọc là qìngdiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 庆典 thế nào?

Ví dụ: 学校建校一百周年,举行了隆重的庆典。 (Xuéxiào jiàn xiào yìbǎi zhōunián, jǔxíng le lóngzhòng de qìngdiǎn.) nghĩa là: Nhân dịp kỷ niệm một trăm năm thành lập, nhà trường đã tổ chức một buổi lễ long trọng.

庆典 thuộc cấp HSK mấy?

庆典 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.