所谓 đọc là suǒwèi, nghĩa là cái gọi là. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
所谓
suǒwèi
cái gọi là
tính từ

Ví dụ với 所谓

所谓的快速减肥方法,大多对身体有害。
Suǒwèi de kuàisù jiǎn féi fāngfǎ, dàduō duì shēntǐ yǒuhài.
Những cái gọi là phương pháp giảm cân cấp tốc phần lớn đều có hại cho sức khỏe.
所谓团队合作,就是每个人都要做好自己的部分。
Suǒwèi tuánduì hézuò, jiù shì měi ge rén dōu yào zuòhǎo zìjǐ de bùfen.
Cái gọi là làm việc nhóm chính là ai cũng phải làm tốt phần việc của mình.

Cách viết 所谓 (thứ tự nét)

所… nét
谓… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 所谓

所谓 tiếng Trung là gì?

所谓 (suǒwèi) nghĩa là cái gọi là (tính từ).

所谓 đọc thế nào?

所谓 đọc là suǒwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 所谓 thế nào?

Ví dụ: 所谓的快速减肥方法,大多对身体有害。 (Suǒwèi de kuàisù jiǎn féi fāngfǎ, dàduō duì shēntǐ yǒuhài.) nghĩa là: Những cái gọi là phương pháp giảm cân cấp tốc phần lớn đều có hại cho sức khỏe.

所谓 thuộc cấp HSK mấy?

所谓 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.