阴影 đọc là yīnyǐng, nghĩa là bóng râm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
阴影
yīnyǐng
bóng râm
danh từ

Ví dụ với 阴影

中午太热了,我们在大树的阴影里休息了一会儿。
Zhōngwǔ tài rè le, wǒmen zài dà shù de yīnyǐng li xiūxi le yíhuìr.
Buổi trưa nóng quá, chúng tôi nghỉ một lát dưới bóng cây to.
小时候被狗追过,这件事给他留下了心理阴影。
Xiǎoshíhou bèi gǒu zhuī guo, zhè jiàn shì gěi tā liúxià le xīnlǐ yīnyǐng.
Hồi nhỏ từng bị chó đuổi, chuyện đó để lại cho cậu ấy nỗi ám ảnh tâm lý.

Cách viết 阴影 (thứ tự nét)

阴… nét
影… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 阴影

阴影 tiếng Trung là gì?

阴影 (yīnyǐng) nghĩa là bóng râm (danh từ).

阴影 đọc thế nào?

阴影 đọc là yīnyǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 阴影 thế nào?

Ví dụ: 中午太热了,我们在大树的阴影里休息了一会儿。 (Zhōngwǔ tài rè le, wǒmen zài dà shù de yīnyǐng li xiūxi le yíhuìr.) nghĩa là: Buổi trưa nóng quá, chúng tôi nghỉ một lát dưới bóng cây to.

阴影 thuộc cấp HSK mấy?

阴影 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.