荆棘 đọc là jīngjí, nghĩa là gai góc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
荆棘
jīngjí
gai góc
danh từ
Ví dụ với 荆棘
山路两边长满了荆棘,走路要小心。
Shānlù liǎng biān zhǎngmǎn le jīngjí, zǒu lù yào xiǎoxīn.
Hai bên đường núi mọc đầy bụi gai, đi lại phải cẩn thận.
学外语难免遇到荆棘,坚持下去就会进步。
Xué wàiyǔ nánmiǎn yùdào jīngjí, jiānchí xiaqu jiù huì jìnbù.
Học ngoại ngữ khó tránh khỏi chông gai, cứ kiên trì là sẽ tiến bộ.
Cách viết 荆棘 (thứ tự nét)
荆… nét
棘… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 荆棘
荆棘 tiếng Trung là gì?
荆棘 (jīngjí) nghĩa là gai góc (danh từ).
荆棘 đọc thế nào?
荆棘 đọc là jīngjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 荆棘 thế nào?
Ví dụ: 山路两边长满了荆棘,走路要小心。 (Shānlù liǎng biān zhǎngmǎn le jīngjí, zǒu lù yào xiǎoxīn.) nghĩa là: Hai bên đường núi mọc đầy bụi gai, đi lại phải cẩn thận.
荆棘 thuộc cấp HSK mấy?
荆棘 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.