竞技 đọc là jìngjì, nghĩa là thi đấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
竞技
jìngjì
thi đấu
động từ

Ví dụ với 竞技

电子竞技现在已经成了一项正式的体育项目。
Diànzǐ jìngjì xiànzài yǐjīng chéng le yí xiàng zhèngshì de tǐyù xiàngmù.
Thể thao điện tử giờ đây đã trở thành một môn thể thao chính thức.
运动员们在赛场上公平竞技,展示自己的实力。
Yùndòngyuánmen zài sàichǎng shang gōngpíng jìngjì, zhǎnshì zìjǐ de shílì.
Các vận động viên thi đấu công bằng trên sân, thể hiện thực lực của mình.

Cách viết 竞技 (thứ tự nét)

竞… nét
技… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 竞技

竞技 tiếng Trung là gì?

竞技 (jìngjì) nghĩa là thi đấu (động từ).

竞技 đọc thế nào?

竞技 đọc là jìngjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 竞技 thế nào?

Ví dụ: 电子竞技现在已经成了一项正式的体育项目。 (Diànzǐ jìngjì xiànzài yǐjīng chéng le yí xiàng zhèngshì de tǐyù xiàngmù.) nghĩa là: Thể thao điện tử giờ đây đã trở thành một môn thể thao chính thức.

竞技 thuộc cấp HSK mấy?

竞技 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.