窟窿 đọc là kūlong, nghĩa là lỗ hổng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
窟窿
kūlong
lỗ hổng
danh từ
Ví dụ với 窟窿
袜子穿久了,脚后跟磨出了一个窟窿。
Wàzi chuān jiǔ le, jiǎohòugēn móchu le yí ge kūlong.
Đôi tất đi lâu ngày, chỗ gót chân đã bị mòn thủng một lỗ.
这个月花钱太多,预算出现了一个大窟窿。
Zhège yuè huā qián tài duō, yùsuàn chūxiàn le yí ge dà kūlong.
Tháng này tiêu tiền nhiều quá, ngân sách bị hụt một khoản lớn.
Cách viết 窟窿 (thứ tự nét)
窟… nét
窿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 窟窿
窟窿 tiếng Trung là gì?
窟窿 (kūlong) nghĩa là lỗ hổng (danh từ).
窟窿 đọc thế nào?
窟窿 đọc là kūlong. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 窟窿 thế nào?
Ví dụ: 袜子穿久了,脚后跟磨出了一个窟窿。 (Wàzi chuān jiǔ le, jiǎohòugēn móchu le yí ge kūlong.) nghĩa là: Đôi tất đi lâu ngày, chỗ gót chân đã bị mòn thủng một lỗ.
窟窿 thuộc cấp HSK mấy?
窟窿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.