平日 đọc là píngrì, nghĩa là ngày thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
平日
píngrì
ngày thường
danh từ
Ví dụ với 平日
他平日工作很忙,只有周末才有空陪家人。
Tā píngrì gōngzuò hěn máng, zhǐyǒu zhōumò cái yǒu kòng péi jiārén.
Ngày thường anh ấy làm việc rất bận, chỉ cuối tuần mới có thời gian ở bên gia đình.
这家餐厅平日人不多,节假日要提前订位。
Zhè jiā cāntīng píngrì rén bù duō, jiéjiàrì yào tíqián dìng wèi.
Nhà hàng này ngày thường không đông, ngày lễ thì phải đặt chỗ trước.
Cách viết 平日 (thứ tự nét)
平… nét
日… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 平日
平日 tiếng Trung là gì?
平日 (píngrì) nghĩa là ngày thường (danh từ).
平日 đọc thế nào?
平日 đọc là píngrì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 平日 thế nào?
Ví dụ: 他平日工作很忙,只有周末才有空陪家人。 (Tā píngrì gōngzuò hěn máng, zhǐyǒu zhōumò cái yǒu kòng péi jiārén.) nghĩa là: Ngày thường anh ấy làm việc rất bận, chỉ cuối tuần mới có thời gian ở bên gia đình.
平日 thuộc cấp HSK mấy?
平日 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.