蔚蓝 đọc là wèilán, nghĩa là xanh thẳm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
蔚蓝
wèilán
xanh thẳm
tính từ
Ví dụ với 蔚蓝
站在海边,眼前是一片蔚蓝的大海。
Zhàn zài hǎibiān, yǎnqián shì yí piàn wèilán de dàhǎi.
Đứng bên bờ biển, trước mắt là cả một vùng biển xanh thẳm.
雨后的天空格外蔚蓝,我们决定去爬山。
Yǔ hòu de tiānkōng géwài wèilán, wǒmen juédìng qù pá shān.
Bầu trời sau mưa xanh trong lạ thường, chúng tôi quyết định đi leo núi.
Cách viết 蔚蓝 (thứ tự nét)
蔚… nét
蓝… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 蔚蓝
蔚蓝 tiếng Trung là gì?
蔚蓝 (wèilán) nghĩa là xanh thẳm (tính từ).
蔚蓝 đọc thế nào?
蔚蓝 đọc là wèilán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 蔚蓝 thế nào?
Ví dụ: 站在海边,眼前是一片蔚蓝的大海。 (Zhàn zài hǎibiān, yǎnqián shì yí piàn wèilán de dàhǎi.) nghĩa là: Đứng bên bờ biển, trước mắt là cả một vùng biển xanh thẳm.
蔚蓝 thuộc cấp HSK mấy?
蔚蓝 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.