通报 đọc là tōngbào, nghĩa là thông báo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
通报
tōngbào
thông báo
động từ, danh từ

Ví dụ với 通报

公司内部通报了这次安全检查的结果。
Gōngsī nèibù tōngbào le zhè cì ānquán jiǎnchá de jiéguǒ.
Công ty đã thông báo nội bộ kết quả đợt kiểm tra an toàn lần này.
学校发了通报,表扬了在比赛中获奖的同学。
Xuéxiào fā le tōngbào, biǎoyáng le zài bǐsài zhōng huò jiǎng de tóngxué.
Nhà trường ra thông báo biểu dương các bạn đạt giải trong cuộc thi.

Cách viết 通报 (thứ tự nét)

通… nét
报… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 通报

通报 tiếng Trung là gì?

通报 (tōngbào) nghĩa là thông báo (động từ, danh từ).

通报 đọc thế nào?

通报 đọc là tōngbào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 通报 thế nào?

Ví dụ: 公司内部通报了这次安全检查的结果。 (Gōngsī nèibù tōngbào le zhè cì ānquán jiǎnchá de jiéguǒ.) nghĩa là: Công ty đã thông báo nội bộ kết quả đợt kiểm tra an toàn lần này.

通报 thuộc cấp HSK mấy?

通报 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.