香料 đọc là xiāngliào, nghĩa là hương liệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
香料
xiāngliào
hương liệu
danh từ
Ví dụ với 香料
做咖喱需要用到好几种香料。
Zuò gālí xūyào yòngdào hǎo jǐ zhǒng xiāngliào.
Nấu cà ri cần dùng đến khá nhiều loại gia vị thơm.
这款洗发水不含人工香料,适合敏感皮肤。
Zhè kuǎn xǐfàshuǐ bù hán réngōng xiāngliào, shìhé mǐngǎn pífū.
Loại dầu gội này không chứa hương liệu nhân tạo, phù hợp với da nhạy cảm.
Cách viết 香料 (thứ tự nét)
香… nét
料… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 香料
香料 tiếng Trung là gì?
香料 (xiāngliào) nghĩa là hương liệu (danh từ).
香料 đọc thế nào?
香料 đọc là xiāngliào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 香料 thế nào?
Ví dụ: 做咖喱需要用到好几种香料。 (Zuò gālí xūyào yòngdào hǎo jǐ zhǒng xiāngliào.) nghĩa là: Nấu cà ri cần dùng đến khá nhiều loại gia vị thơm.
香料 thuộc cấp HSK mấy?
香料 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.