注射 đọc là zhùshè, nghĩa là tiêm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
注射
zhùshè
tiêm
động từ
Ví dụ với 注射
护士给孩子注射疫苗时,动作非常轻。
Hùshi gěi háizi zhùshè yìmiáo shí, dòngzuò fēicháng qīng.
Khi tiêm vắc-xin cho bé, y tá thao tác rất nhẹ nhàng.
这种药需要注射,不能口服。
Zhè zhǒng yào xūyào zhùshè, bù néng kǒufú.
Loại thuốc này phải tiêm, không uống được.
Cách viết 注射 (thứ tự nét)
注… nét
射… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 注射
注射 tiếng Trung là gì?
注射 (zhùshè) nghĩa là tiêm (động từ).
注射 đọc thế nào?
注射 đọc là zhùshè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 注射 thế nào?
Ví dụ: 护士给孩子注射疫苗时,动作非常轻。 (Hùshi gěi háizi zhùshè yìmiáo shí, dòngzuò fēicháng qīng.) nghĩa là: Khi tiêm vắc-xin cho bé, y tá thao tác rất nhẹ nhàng.
注射 thuộc cấp HSK mấy?
注射 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.