韵味 đọc là yùnwèi, nghĩa là nét duyên, phong vị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
韵味
yùnwèi
nét duyên, phong vị
danh từ
Ví dụ với 韵味
这首老歌越听越有韵味。
Zhè shǒu lǎo gē yuè tīng yuè yǒu yùnwèi.
Bài hát cũ này càng nghe càng thấm.
她穿上旗袍,显得特别有韵味。
Tā chuānshang qípáo, xiǎnde tèbié yǒu yùnwèi.
Mặc sườn xám vào, cô ấy trông đặc biệt duyên dáng.
Cách viết 韵味 (thứ tự nét)
韵… nét
味… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 韵味
韵味 tiếng Trung là gì?
韵味 (yùnwèi) nghĩa là nét duyên, phong vị (danh từ).
韵味 đọc thế nào?
韵味 đọc là yùnwèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 韵味 thế nào?
Ví dụ: 这首老歌越听越有韵味。 (Zhè shǒu lǎo gē yuè tīng yuè yǒu yùnwèi.) nghĩa là: Bài hát cũ này càng nghe càng thấm.
韵味 thuộc cấp HSK mấy?
韵味 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.