晕头转向 đọc là yūntóuzhuànxiàng, nghĩa là choáng váng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
晕头转向
yūntóuzhuànxiàng
choáng váng
thành ngữ

Ví dụ với 晕头转向

第一天上班,事情太多,我忙得晕头转向。
Dì yī tiān shàng bān, shìqing tài duō, wǒ máng de yūntóuzhuànxiàng.
Ngày đầu đi làm, việc nhiều quá, tôi bận đến choáng váng cả đầu óc.
这个城市的地铁线路太复杂,我被绕得晕头转向。
Zhège chéngshì de dìtiě xiànlù tài fùzá, wǒ bèi rào de yūntóuzhuànxiàng.
Tuyến tàu điện ngầm ở thành phố này phức tạp quá, tôi bị rối đến choáng váng.

Cách viết 晕头转向 (thứ tự nét)

晕… nét
头… nét
转… nét
向… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 晕头转向

晕头转向 tiếng Trung là gì?

晕头转向 (yūntóuzhuànxiàng) nghĩa là choáng váng (thành ngữ).

晕头转向 đọc thế nào?

晕头转向 đọc là yūntóuzhuànxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 晕头转向 thế nào?

Ví dụ: 第一天上班,事情太多,我忙得晕头转向。 (Dì yī tiān shàng bān, shìqing tài duō, wǒ máng de yūntóuzhuànxiàng.) nghĩa là: Ngày đầu đi làm, việc nhiều quá, tôi bận đến choáng váng cả đầu óc.

晕头转向 thuộc cấp HSK mấy?

晕头转向 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.