枯竭 đọc là kūjié, nghĩa là cạn kiệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
枯竭
kūjié
cạn kiệt
tính từ

Ví dụ với 枯竭

连续几个月不下雨,村里的水井快枯竭了。
Liánxù jǐ ge yuè bú xià yǔ, cūn li de shuǐjǐng kuài kūjié le.
Mấy tháng liền không mưa, giếng nước trong làng sắp cạn khô.
连着加了一个月班,我感觉灵感都枯竭了。
Lián zhe jiā le yí ge yuè bān, wǒ gǎnjué línggǎn dōu kūjié le.
Tăng ca liền một tháng, tôi thấy cạn kiệt cả cảm hứng.

Cách viết 枯竭 (thứ tự nét)

枯… nét
竭… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 枯竭

枯竭 tiếng Trung là gì?

枯竭 (kūjié) nghĩa là cạn kiệt (tính từ).

枯竭 đọc thế nào?

枯竭 đọc là kūjié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 枯竭 thế nào?

Ví dụ: 连续几个月不下雨,村里的水井快枯竭了。 (Liánxù jǐ ge yuè bú xià yǔ, cūn li de shuǐjǐng kuài kūjié le.) nghĩa là: Mấy tháng liền không mưa, giếng nước trong làng sắp cạn khô.

枯竭 thuộc cấp HSK mấy?

枯竭 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.