运算 đọc là yùnsuàn, nghĩa là tính toán, phép tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
运算
yùnsuàn
tính toán, phép tính
động từ, danh từ
Ví dụ với 运算
这台超级电脑每秒能运算上亿次。
Zhè tái chāojí diànnǎo měi miǎo néng yùnsuàn shàng yì cì.
Chiếc siêu máy tính này mỗi giây có thể tính toán hàng trăm triệu lần.
小学生要先学会简单的加减运算。
Xiǎoxuéshēng yào xiān xuéhuì jiǎndān de jiā jiǎn yùnsuàn.
Học sinh tiểu học cần học các phép tính cộng trừ đơn giản trước.
Cách viết 运算 (thứ tự nét)
运… nét
算… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 运算
运算 tiếng Trung là gì?
运算 (yùnsuàn) nghĩa là tính toán, phép tính (động từ, danh từ).
运算 đọc thế nào?
运算 đọc là yùnsuàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 运算 thế nào?
Ví dụ: 这台超级电脑每秒能运算上亿次。 (Zhè tái chāojí diànnǎo měi miǎo néng yùnsuàn shàng yì cì.) nghĩa là: Chiếc siêu máy tính này mỗi giây có thể tính toán hàng trăm triệu lần.
运算 thuộc cấp HSK mấy?
运算 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.