生命线 đọc là shēngmìngxiàn, nghĩa là huyết mạch. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
生命线
shēngmìngxiàn
huyết mạch
danh từ

Ví dụ với 生命线

这条公路是山区村民的生命线。
Zhè tiáo gōnglù shì shānqū cūnmín de shēngmìngxiàn.
Con đường này là huyết mạch của người dân vùng núi.
对小企业来说,现金流就是生命线。
Duì xiǎo qǐyè lái shuō, xiànjīnliú jiù shì shēngmìngxiàn.
Với doanh nghiệp nhỏ, dòng tiền chính là mạch sống.

Cách viết 生命线 (thứ tự nét)

生… nét
命… nét
线… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 生命线

生命线 tiếng Trung là gì?

生命线 (shēngmìngxiàn) nghĩa là huyết mạch (danh từ).

生命线 đọc thế nào?

生命线 đọc là shēngmìngxiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 生命线 thế nào?

Ví dụ: 这条公路是山区村民的生命线。 (Zhè tiáo gōnglù shì shānqū cūnmín de shēngmìngxiàn.) nghĩa là: Con đường này là huyết mạch của người dân vùng núi.

生命线 thuộc cấp HSK mấy?

生命线 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.