韧性 đọc là rènxìng, nghĩa là dẻo dai. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
韧性
rènxìng
dẻo dai
danh từ

Ví dụ với 韧性

这种材料韧性很好,弯折多次也不会断。
Zhè zhǒng cáiliào rènxìng hěn hǎo, wānzhé duō cì yě bú huì duàn.
Loại vật liệu này rất dẻo dai, uốn gập nhiều lần cũng không gãy.
创业需要韧性,遇到失败也要坚持下去。
Chuàng yè xūyào rènxìng, yùdào shībài yě yào jiānchí xiaqu.
Khởi nghiệp cần sự bền bỉ, gặp thất bại cũng phải kiên trì tiếp.

Cách viết 韧性 (thứ tự nét)

韧… nét
性… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 韧性

韧性 tiếng Trung là gì?

韧性 (rènxìng) nghĩa là dẻo dai (danh từ).

韧性 đọc thế nào?

韧性 đọc là rènxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 韧性 thế nào?

Ví dụ: 这种材料韧性很好,弯折多次也不会断。 (Zhè zhǒng cáiliào rènxìng hěn hǎo, wānzhé duō cì yě bú huì duàn.) nghĩa là: Loại vật liệu này rất dẻo dai, uốn gập nhiều lần cũng không gãy.

韧性 thuộc cấp HSK mấy?

韧性 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.