琐碎 đọc là suǒsuì, nghĩa là vụn vặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
琐碎
suǒsuì
vụn vặt
tính từ

Ví dụ với 琐碎

每天处理这些琐碎的小事,花了我不少时间。
Měitiān chǔlǐ zhèxiē suǒsuì de xiǎoshì, huā le wǒ bù shǎo shíjiān.
Ngày nào cũng xử lý mấy việc lặt vặt này, tốn của tôi không ít thời gian.
家务虽然琐碎,但是一家人分工合作就轻松多了。
Jiāwù suīrán suǒsuì, dànshì yì jiā rén fēngōng hézuò jiù qīngsōng duō le.
Việc nhà tuy vụn vặt, nhưng cả nhà cùng chia nhau làm thì nhẹ nhàng hơn nhiều.

Cách viết 琐碎 (thứ tự nét)

琐… nét
碎… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 琐碎

琐碎 tiếng Trung là gì?

琐碎 (suǒsuì) nghĩa là vụn vặt (tính từ).

琐碎 đọc thế nào?

琐碎 đọc là suǒsuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 琐碎 thế nào?

Ví dụ: 每天处理这些琐碎的小事,花了我不少时间。 (Měitiān chǔlǐ zhèxiē suǒsuì de xiǎoshì, huā le wǒ bù shǎo shíjiān.) nghĩa là: Ngày nào cũng xử lý mấy việc lặt vặt này, tốn của tôi không ít thời gian.

琐碎 thuộc cấp HSK mấy?

琐碎 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.