收缩 đọc là shōusuō, nghĩa là co lại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
收缩
shōusuō
co lại
động từ
Ví dụ với 收缩
运动前不热身,肌肉容易突然收缩,引起抽筋。
Yùndòng qián bú rè shēn, jīròu róngyì tūrán shōusuō, yǐnqǐ chōu jīn.
Không khởi động trước khi tập, cơ dễ bị co đột ngột gây chuột rút.
受市场影响,公司决定收缩业务,只保留核心产品。
Shòu shìchǎng yǐngxiǎng, gōngsī juédìng shōusuō yèwù, zhǐ bǎoliú héxīn chǎnpǐn.
Do ảnh hưởng của thị trường, công ty quyết định thu hẹp kinh doanh, chỉ giữ lại sản phẩm cốt lõi.
Cách viết 收缩 (thứ tự nét)
收… nét
缩… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 收缩
收缩 tiếng Trung là gì?
收缩 (shōusuō) nghĩa là co lại (động từ).
收缩 đọc thế nào?
收缩 đọc là shōusuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 收缩 thế nào?
Ví dụ: 运动前不热身,肌肉容易突然收缩,引起抽筋。 (Yùndòng qián bú rè shēn, jīròu róngyì tūrán shōusuō, yǐnqǐ chōu jīn.) nghĩa là: Không khởi động trước khi tập, cơ dễ bị co đột ngột gây chuột rút.
收缩 thuộc cấp HSK mấy?
收缩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.