惊慌失措 đọc là jīnghuāngshīcuò, nghĩa là hoảng hốt luống cuống. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
惊慌失措
jīnghuāngshīcuò
hoảng hốt luống cuống
thành ngữ
Ví dụ với 惊慌失措
电梯突然停了,他一点儿也没有惊慌失措。
Diàntī tūrán tíng le, tā yìdiǎnr yě méiyǒu jīnghuāngshīcuò.
Thang máy đột nhiên dừng lại, anh ấy không hề hoảng hốt luống cuống.
孩子突然发高烧,新手妈妈一下子惊慌失措。
Háizi tūrán fā gāoshāo, xīnshǒu māma yíxiàzi jīnghuāngshīcuò.
Con bỗng sốt cao, người mẹ lần đầu nuôi con lập tức hoảng hốt luống cuống.
Cách viết 惊慌失措 (thứ tự nét)
惊… nét
慌… nét
失… nét
措… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 惊慌失措
惊慌失措 tiếng Trung là gì?
惊慌失措 (jīnghuāngshīcuò) nghĩa là hoảng hốt luống cuống (thành ngữ).
惊慌失措 đọc thế nào?
惊慌失措 đọc là jīnghuāngshīcuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 惊慌失措 thế nào?
Ví dụ: 电梯突然停了,他一点儿也没有惊慌失措。 (Diàntī tūrán tíng le, tā yìdiǎnr yě méiyǒu jīnghuāngshīcuò.) nghĩa là: Thang máy đột nhiên dừng lại, anh ấy không hề hoảng hốt luống cuống.
惊慌失措 thuộc cấp HSK mấy?
惊慌失措 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.