新奇 đọc là xīnqí, nghĩa là mới lạ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
新奇
xīnqí
mới lạ
tính từ
Ví dụ với 新奇
孩子第一次去海洋馆,觉得什么都很新奇。
Háizi dì yī cì qù hǎiyángguǎn, juéde shénme dōu hěn xīnqí.
Lần đầu đến thủy cung, đứa trẻ thấy cái gì cũng mới lạ.
这个设计想法很新奇,客户一看就喜欢。
Zhège shèjì xiǎngfǎ hěn xīnqí, kèhù yí kàn jiù xǐhuan.
Ý tưởng thiết kế này rất mới lạ, khách hàng vừa xem đã thích.
Cách viết 新奇 (thứ tự nét)
新… nét
奇… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 新奇
新奇 tiếng Trung là gì?
新奇 (xīnqí) nghĩa là mới lạ (tính từ).
新奇 đọc thế nào?
新奇 đọc là xīnqí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 新奇 thế nào?
Ví dụ: 孩子第一次去海洋馆,觉得什么都很新奇。 (Háizi dì yī cì qù hǎiyángguǎn, juéde shénme dōu hěn xīnqí.) nghĩa là: Lần đầu đến thủy cung, đứa trẻ thấy cái gì cũng mới lạ.
新奇 thuộc cấp HSK mấy?
新奇 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.