省略 đọc là shěnglüè, nghĩa là lược bỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
省略
shěnglüè
lược bỏ
động từ
Ví dụ với 省略
时间有限,这部分内容我们就先省略了。
Shíjiān yǒuxiàn, zhè bùfen nèiróng wǒmen jiù xiān shěnglüè le.
Thời gian có hạn, phần nội dung này chúng ta tạm lược bỏ.
写邮件时,不要省略必要的问候语。
Xiě yóujiàn shí, bú yào shěnglüè bìyào de wènhòuyǔ.
Khi viết email, đừng bỏ qua những câu chào hỏi cần thiết.
Cách viết 省略 (thứ tự nét)
省… nét
略… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 省略
省略 tiếng Trung là gì?
省略 (shěnglüè) nghĩa là lược bỏ (động từ).
省略 đọc thế nào?
省略 đọc là shěnglüè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 省略 thế nào?
Ví dụ: 时间有限,这部分内容我们就先省略了。 (Shíjiān yǒuxiàn, zhè bùfen nèiróng wǒmen jiù xiān shěnglüè le.) nghĩa là: Thời gian có hạn, phần nội dung này chúng ta tạm lược bỏ.
省略 thuộc cấp HSK mấy?
省略 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.