缩水 đọc là suōshuǐ, nghĩa là co rút, giảm giá trị. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
缩水
suōshuǐ
co rút, giảm giá trị
động từ
Ví dụ với 缩水
这件毛衣第一次洗就缩水了,变小了很多。
Zhè jiàn máoyī dì yī cì xǐ jiù suōshuǐ le, biàn xiǎo le hěn duō.
Chiếc áo len này mới giặt lần đầu đã bị co, nhỏ đi rất nhiều.
物价上涨,工资实际上缩水了不少。
Wùjià shàngzhǎng, gōngzī shíjìshàng suōshuǐ le bù shǎo.
Giá cả tăng lên, tiền lương trên thực tế đã bị mất giá khá nhiều.
Cách viết 缩水 (thứ tự nét)
缩… nét
水… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 缩水
缩水 tiếng Trung là gì?
缩水 (suōshuǐ) nghĩa là co rút, giảm giá trị (động từ).
缩水 đọc thế nào?
缩水 đọc là suōshuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 缩水 thế nào?
Ví dụ: 这件毛衣第一次洗就缩水了,变小了很多。 (Zhè jiàn máoyī dì yī cì xǐ jiù suōshuǐ le, biàn xiǎo le hěn duō.) nghĩa là: Chiếc áo len này mới giặt lần đầu đã bị co, nhỏ đi rất nhiều.
缩水 thuộc cấp HSK mấy?
缩水 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.