首饰 đọc là shǒushì, nghĩa là trang sức. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
首饰
shǒushì
trang sức
danh từ

Ví dụ với 首饰

她不太喜欢戴首饰,平时打扮得很简单。
Tā bú tài xǐhuan dài shǒushì, píngshí dǎban de hěn jiǎndān.
Cô ấy không thích đeo trang sức lắm, ngày thường ăn mặc rất giản dị.
这家店专门卖手工制作的银首饰。
Zhè jiā diàn zhuānmén mài shǒugōng zhìzuò de yín shǒushì.
Cửa hàng này chuyên bán trang sức bạc làm thủ công.

Cách viết 首饰 (thứ tự nét)

首… nét
饰… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 首饰

首饰 tiếng Trung là gì?

首饰 (shǒushì) nghĩa là trang sức (danh từ).

首饰 đọc thế nào?

首饰 đọc là shǒushì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 首饰 thế nào?

Ví dụ: 她不太喜欢戴首饰,平时打扮得很简单。 (Tā bú tài xǐhuan dài shǒushì, píngshí dǎban de hěn jiǎndān.) nghĩa là: Cô ấy không thích đeo trang sức lắm, ngày thường ăn mặc rất giản dị.

首饰 thuộc cấp HSK mấy?

首饰 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.