阴性 đọc là yīnxìng, nghĩa là âm tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
阴性
yīnxìng
âm tính
danh từ

Ví dụ với 阴性

复查结果是阴性,大家终于放心了。
Fùchá jiéguǒ shì yīnxìng, dàjiā zhōngyú fàngxīn le.
Kết quả tái khám là âm tính, mọi người cuối cùng cũng yên tâm.
出国前,他做了核酸检测,结果为阴性。
Chū guó qián, tā zuò le hésuān jiǎncè, jiéguǒ wéi yīnxìng.
Trước khi ra nước ngoài, anh ấy làm xét nghiệm PCR, kết quả âm tính.

Cách viết 阴性 (thứ tự nét)

阴… nét
性… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 阴性

阴性 tiếng Trung là gì?

阴性 (yīnxìng) nghĩa là âm tính (danh từ).

阴性 đọc thế nào?

阴性 đọc là yīnxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 阴性 thế nào?

Ví dụ: 复查结果是阴性,大家终于放心了。 (Fùchá jiéguǒ shì yīnxìng, dàjiā zhōngyú fàngxīn le.) nghĩa là: Kết quả tái khám là âm tính, mọi người cuối cùng cũng yên tâm.

阴性 thuộc cấp HSK mấy?

阴性 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.