心灵手巧 đọc là xīnlíngshǒuqiǎo, nghĩa là khéo tay thông minh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
心灵手巧
xīnlíngshǒuqiǎo
khéo tay thông minh
thành ngữ
Ví dụ với 心灵手巧
她心灵手巧,几块碎布就能做成漂亮的包。
Tā xīnlíngshǒuqiǎo, jǐ kuài suì bù jiù néng zuòchéng piàoliang de bāo.
Cô ấy khéo tay lại sáng dạ, chỉ vài mảnh vải vụn cũng làm thành chiếc túi xinh xắn.
手工课上,老师夸小明心灵手巧。
Shǒugōng kè shang, lǎoshī kuā Xiǎo Míng xīnlíngshǒuqiǎo.
Trong giờ thủ công, cô giáo khen Tiểu Minh khéo tay sáng dạ.
Cách viết 心灵手巧 (thứ tự nét)
心… nét
灵… nét
手… nét
巧… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 心灵手巧
心灵手巧 tiếng Trung là gì?
心灵手巧 (xīnlíngshǒuqiǎo) nghĩa là khéo tay thông minh (thành ngữ).
心灵手巧 đọc thế nào?
心灵手巧 đọc là xīnlíngshǒuqiǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 心灵手巧 thế nào?
Ví dụ: 她心灵手巧,几块碎布就能做成漂亮的包。 (Tā xīnlíngshǒuqiǎo, jǐ kuài suì bù jiù néng zuòchéng piàoliang de bāo.) nghĩa là: Cô ấy khéo tay lại sáng dạ, chỉ vài mảnh vải vụn cũng làm thành chiếc túi xinh xắn.
心灵手巧 thuộc cấp HSK mấy?
心灵手巧 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.