拎 đọc là līn, nghĩa là xách. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
拎
līn
xách
động từ

Ví dụ với 拎

他一手拎着电脑包,一手拿着咖啡去上班。
Tā yì shǒu līn zhe diànnǎobāo, yì shǒu ná zhe kāfēi qù shàng bān.
Anh ấy một tay xách túi laptop, một tay cầm cà phê đi làm.
这些菜太重了,我帮你拎吧。
Zhèxiē cài tài zhòng le, wǒ bāng nǐ līn ba.
Mấy túi rau này nặng quá, để tôi xách giúp bạn nhé.

Cách viết 拎 (thứ tự nét)

拎… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 拎

拎 tiếng Trung là gì?

拎 (līn) nghĩa là xách (động từ).

拎 đọc thế nào?

拎 đọc là līn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拎 thế nào?

Ví dụ: 他一手拎着电脑包,一手拿着咖啡去上班。 (Tā yì shǒu līn zhe diànnǎobāo, yì shǒu ná zhe kāfēi qù shàng bān.) nghĩa là: Anh ấy một tay xách túi laptop, một tay cầm cà phê đi làm.

拎 thuộc cấp HSK mấy?

拎 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.