隐性 đọc là yǐnxìng, nghĩa là ẩn, lặn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
隐性
yǐnxìng
ẩn, lặn
tính từ
Ví dụ với 隐性
蓝眼睛通常是由隐性基因决定的。
Lán yǎnjing tōngcháng shì yóu yǐnxìng jīyīn juédìng de.
Mắt xanh thường do gen lặn quyết định.
加班看似多赚了钱,其实也有不少隐性成本。
Jiā bān kànsì duō zhuàn le qián, qíshí yě yǒu bù shǎo yǐnxìng chéngběn.
Tăng ca tưởng như kiếm thêm tiền, thực ra cũng có không ít chi phí ẩn.
Cách viết 隐性 (thứ tự nét)
隐… nét
性… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 隐性
隐性 tiếng Trung là gì?
隐性 (yǐnxìng) nghĩa là ẩn, lặn (tính từ).
隐性 đọc thế nào?
隐性 đọc là yǐnxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 隐性 thế nào?
Ví dụ: 蓝眼睛通常是由隐性基因决定的。 (Lán yǎnjing tōngcháng shì yóu yǐnxìng jīyīn juédìng de.) nghĩa là: Mắt xanh thường do gen lặn quyết định.
隐性 thuộc cấp HSK mấy?
隐性 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.