清单 đọc là qīngdān, nghĩa là danh sách. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
清单
qīngdān
danh sách
danh từ
Ví dụ với 清单
出发前,我列了一张行李清单,免得忘带东西。
Chūfā qián, wǒ liè le yì zhāng xíngli qīngdān, miǎnde wàng dài dōngxi.
Trước khi đi, tôi lập một danh sách hành lý để khỏi quên đồ.
经理让我把这周的任务清单发到群里。
Jīnglǐ ràng wǒ bǎ zhè zhōu de rènwù qīngdān fādào qún li.
Quản lý bảo tôi gửi danh sách công việc tuần này vào nhóm.
Cách viết 清单 (thứ tự nét)
清… nét
单… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 清单
清单 tiếng Trung là gì?
清单 (qīngdān) nghĩa là danh sách (danh từ).
清单 đọc thế nào?
清单 đọc là qīngdān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 清单 thế nào?
Ví dụ: 出发前,我列了一张行李清单,免得忘带东西。 (Chūfā qián, wǒ liè le yì zhāng xíngli qīngdān, miǎnde wàng dài dōngxi.) nghĩa là: Trước khi đi, tôi lập một danh sách hành lý để khỏi quên đồ.
清单 thuộc cấp HSK mấy?
清单 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.