清脆 đọc là qīngcuì, nghĩa là giòn, trong trẻo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
清脆
qīngcuì
giòn, trong trẻo
tính từ

Ví dụ với 清脆

清晨,我听到窗外清脆的鸟叫声。
Qīngchén, wǒ tīngdào chuāng wài qīngcuì de niǎo jiàoshēng.
Sáng sớm, tôi nghe thấy tiếng chim hót trong trẻo ngoài cửa sổ.
这种黄瓜口感清脆,很适合做凉菜。
Zhè zhǒng huángguā kǒugǎn qīngcuì, hěn shìhé zuò liángcài.
Loại dưa chuột này ăn giòn, rất hợp để làm món trộn.

Cách viết 清脆 (thứ tự nét)

清… nét
脆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 清脆

清脆 tiếng Trung là gì?

清脆 (qīngcuì) nghĩa là giòn, trong trẻo (tính từ).

清脆 đọc thế nào?

清脆 đọc là qīngcuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 清脆 thế nào?

Ví dụ: 清晨,我听到窗外清脆的鸟叫声。 (Qīngchén, wǒ tīngdào chuāng wài qīngcuì de niǎo jiàoshēng.) nghĩa là: Sáng sớm, tôi nghe thấy tiếng chim hót trong trẻo ngoài cửa sổ.

清脆 thuộc cấp HSK mấy?

清脆 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.