所属 đọc là suǒshǔ, nghĩa là trực thuộc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
所属
suǒshǔ
trực thuộc
tính từ, danh từ
Ví dụ với 所属
请在表格上填写你所属的部门。
Qǐng zài biǎogé shang tiánxiě nǐ suǒshǔ de bùmén.
Vui lòng ghi vào biểu mẫu bộ phận mà bạn trực thuộc.
这所医院和它所属的大学合作开展研究。
Zhè suǒ yīyuàn hé tā suǒshǔ de dàxué hézuò kāizhǎn yánjiū.
Bệnh viện này hợp tác nghiên cứu với trường đại học mà nó trực thuộc.
Cách viết 所属 (thứ tự nét)
所… nét
属… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 所属
所属 tiếng Trung là gì?
所属 (suǒshǔ) nghĩa là trực thuộc (tính từ, danh từ).
所属 đọc thế nào?
所属 đọc là suǒshǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 所属 thế nào?
Ví dụ: 请在表格上填写你所属的部门。 (Qǐng zài biǎogé shang tiánxiě nǐ suǒshǔ de bùmén.) nghĩa là: Vui lòng ghi vào biểu mẫu bộ phận mà bạn trực thuộc.
所属 thuộc cấp HSK mấy?
所属 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.