阳性 đọc là yángxìng, nghĩa là dương tính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
阳性
yángxìng
dương tính
danh từ

Ví dụ với 阳性

检测结果呈阳性,医生建议他在家休息。
Jiǎncè jiéguǒ chéng yángxìng, yīshēng jiànyì tā zài jiā xiūxi.
Kết quả xét nghiệm dương tính, bác sĩ khuyên anh ấy nghỉ ở nhà.
这次体检,他的过敏原测试有一项是阳性。
Zhè cì tǐjiǎn, tā de guòmǐnyuán cèshì yǒu yí xiàng shì yángxìng.
Đợt khám sức khỏe này, xét nghiệm dị nguyên của anh ấy có một mục dương tính.

Cách viết 阳性 (thứ tự nét)

阳… nét
性… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 阳性

阳性 tiếng Trung là gì?

阳性 (yángxìng) nghĩa là dương tính (danh từ).

阳性 đọc thế nào?

阳性 đọc là yángxìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 阳性 thế nào?

Ví dụ: 检测结果呈阳性,医生建议他在家休息。 (Jiǎncè jiéguǒ chéng yángxìng, yīshēng jiànyì tā zài jiā xiūxi.) nghĩa là: Kết quả xét nghiệm dương tính, bác sĩ khuyên anh ấy nghỉ ở nhà.

阳性 thuộc cấp HSK mấy?

阳性 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.