隐形 đọc là yǐnxíng, nghĩa là vô hình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
隐形
yǐnxíng
vô hình
tính từ

Ví dụ với 隐形

我平时戴隐形眼镜,周末才戴框架眼镜。
Wǒ píngshí dài yǐnxíng yǎnjìng, zhōumò cái dài kuàngjià yǎnjìng.
Bình thường tôi đeo kính áp tròng, cuối tuần mới đeo kính gọng.
这件衣服的拉链是隐形的,看起来很简洁。
Zhè jiàn yīfu de lāliàn shì yǐnxíng de, kàn qǐlai hěn jiǎnjié.
Khóa kéo của chiếc áo này là loại khóa ẩn, trông rất gọn gàng.

Cách viết 隐形 (thứ tự nét)

隐… nét
形… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 隐形

隐形 tiếng Trung là gì?

隐形 (yǐnxíng) nghĩa là vô hình (tính từ).

隐形 đọc thế nào?

隐形 đọc là yǐnxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 隐形 thế nào?

Ví dụ: 我平时戴隐形眼镜,周末才戴框架眼镜。 (Wǒ píngshí dài yǐnxíng yǎnjìng, zhōumò cái dài kuàngjià yǎnjìng.) nghĩa là: Bình thường tôi đeo kính áp tròng, cuối tuần mới đeo kính gọng.

隐形 thuộc cấp HSK mấy?

隐形 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.