拽 đọc là zhuài, nghĩa là kéo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
拽
zhuài
kéo
động từ
Ví dụ với 拽
小狗拽着绳子,拉我往公园跑。
Xiǎogǒu zhuài zhe shéngzi, lā wǒ wǎng gōngyuán pǎo.
Chú chó con kéo dây xích, lôi tôi chạy về phía công viên.
箱子太重了,我使劲拽也拽不动。
Xiāngzi tài zhòng le, wǒ shǐjìn zhuài yě zhuài bu dòng.
Cái thùng nặng quá, tôi dùng hết sức kéo cũng không nhúc nhích.
Cách viết 拽 (thứ tự nét)
拽… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 拽
拽 tiếng Trung là gì?
拽 (zhuài) nghĩa là kéo (động từ).
拽 đọc thế nào?
拽 đọc là zhuài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拽 thế nào?
Ví dụ: 小狗拽着绳子,拉我往公园跑。 (Xiǎogǒu zhuài zhe shéngzi, lā wǒ wǎng gōngyuán pǎo.) nghĩa là: Chú chó con kéo dây xích, lôi tôi chạy về phía công viên.
拽 thuộc cấp HSK mấy?
拽 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.