拄 đọc là zhǔ, nghĩa là chống. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
拄
zhǔ
chống
động từ

Ví dụ với 拄

爷爷拄着拐杖每天去公园散步。
Yéye zhǔ zhe guǎizhàng měitiān qù gōngyuán sàn bù.
Ông nội ngày nào cũng chống gậy ra công viên đi dạo.
他脚受伤了,只能拄着拐上班。
Tā jiǎo shòu shāng le, zhǐ néng zhǔ zhe guǎi shàng bān.
Anh ấy bị thương ở chân, đành phải chống nạng đi làm.

Cách viết 拄 (thứ tự nét)

拄… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 拄

拄 tiếng Trung là gì?

拄 (zhǔ) nghĩa là chống (động từ).

拄 đọc thế nào?

拄 đọc là zhǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拄 thế nào?

Ví dụ: 爷爷拄着拐杖每天去公园散步。 (Yéye zhǔ zhe guǎizhàng měitiān qù gōngyuán sàn bù.) nghĩa là: Ông nội ngày nào cũng chống gậy ra công viên đi dạo.

拄 thuộc cấp HSK mấy?

拄 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.